Phép dịch "Koerant" thành Tiếng Việt
báo viết, tờ báo, báo là các bản dịch hàng đầu của "Koerant" thành Tiếng Việt.
-
báo viết
Die koerant het bygevoeg: “Lede leef in ooreenstemming met ’n streng sedewet.
Bài báo viết thêm: “Các thành viên theo các tiêu chuẩn đạo đức cao.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Koerant " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
tờ báo
nounEen koerant beskryf die metodes wat “hedendaagse struikrowers” gebruik.
Một tờ báo mô tả những phương pháp của “bọn cướp xa lộ tân thời”.
-
báo
nounDaar was amper nie ’n koerant in Duitsland wat nie oor die saak berig het nie.
Hầu như không một tờ báo nào ở Đức lại không tường thuật về vụ kiện trên.
-
Báo
Die koerante het venynige kommentare gepubliseer en sodoende die openbare mening teen hulle opgesweep.
Báo chí đăng những lời phê bình nảy lửa, kích động ý kiến quần chúng nghịch lại Nhân Chứng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- báo viết
- nhật báo