Phép dịch "terrorism" thành Tiếng Việt
khủng bố, Khủng bố, chính sách khủng bố là các bản dịch hàng đầu của "terrorism" thành Tiếng Việt.
terrorism
noun
common
ngữ pháp
genom skrämsel uppnå politiskt mål
-
khủng bố
verbanvändandet av våld i politiskt, ekonomiskt och religiöst syfte
Det är skillnad på terrorism och rättmätig hämnd.
Có sự khác biệt giữa khủng bố và hành động trả đũa chính đáng.
-
Khủng bố
Tusentals soldater flygs in, terrorismen ökar i Saigon.
Khủng bố thì nổi dậy ở Sài Gòn.
-
chính sách khủng bố
-
chủ nghĩa khủng bố
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " terrorism " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm