Phép dịch "sorgsen" thành Tiếng Việt

buồn, âu sầu, buồn bả là các bản dịch hàng đầu của "sorgsen" thành Tiếng Việt.

sorgsen ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • buồn

    adjective

    Jag minns den tiden med en slags sorgsen tillgivenhet.

    Tôi còn nhớ thời gian đó với niềm thích thú nhưng đầy buồn bã.

  • âu sầu

    adjective

    Jag kanske är sorgsen eller glad eller upphetsad eller arg när jag spelar

    Có lẽ tôi cảm thấy âu sầu, hạnh phúc, vui vẻ hay là tức giận khi tôi chơi

  • buồn bả

  • buồn rầu

    adjective

    Mycket sorgsna svarade de att de hade gått och pratat om Jesus.

    Vẻ buồn rầu, họ đáp lại rằng họ đang nói về Chúa Giê-su.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sorgsen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "sorgsen"

Thêm

Bản dịch "sorgsen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch