Phép dịch "sorg" thành Tiếng Việt
đau buồn, buồn, buồn rầu là các bản dịch hàng đầu của "sorg" thành Tiếng Việt.
sorg
noun
common
ngữ pháp
negativ känsla [..]
-
đau buồn
Sorgens börda försvann inte, men de fick kraft att bära sorgen.
Gánh nặng đau buồn đã không biến mất, nhưng đã trở nên có thể chịu đựng nổi.
-
buồn
adjectiveOrdet ve syftar på ett tillstånd av djup sorg.
Từ khốn thay ám chỉ tình trạng nỗi buồn sâu thẳm.
-
buồn rầu
Varför är det viktigt att känna den sorg som Gud vill att vi ska känna för dessa synder?
Tại sao là điều quan trọng để cảm thấy buồn rầu theo ý Chúa về những điều đó?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sorg " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm