Phép dịch "registrera" thành Tiếng Việt
vào sổ, đăng kí, đăng ký là các bản dịch hàng đầu của "registrera" thành Tiếng Việt.
registrera
verb
ngữ pháp
-
vào sổ
Kejsar Augustus gav order om en folkräkning som innebar att alla skulle låta registrera sig i sin födelsestad.
Sê-sa Au-gút-tơ ra chiếu chỉ thống kê dân số, bắt mọi người phải trở về nguyên quán để ghi tên vào sổ dân.
-
đăng kí
verbJag tror jag borde bli registrerad som heterosexuell.
Tôi nghĩ mình sẽ đăng kí dị tính.
-
đăng ký
verbDe visar troligen samma mönster som de som är registrerade.
Họ muốn tỏ ra mình cư xử giống với những người đăng ký sở hữu súng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " registrera " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "registrera" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Kết hợp dân sự
Thêm ví dụ
Thêm