Phép dịch "regn" thành Tiếng Việt
mưa, mưa là các bản dịch hàng đầu của "regn" thành Tiếng Việt.
regn
noun
neuter
ngữ pháp
Nederbörd i form av flytande vattendroppar med en diameter på över 0,5 mm.
-
mưa
nounDet regnar, och barnen kan inte leka ute i trädgården.
Trời đang mưa, trẻ con không thể ra ngoài sân chơi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " regn " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Regn
-
mưa
verb nounDet regnar, och barnen kan inte leka ute i trädgården.
Trời đang mưa, trẻ con không thể ra ngoài sân chơi.
Hình ảnh có "regn"
Các cụm từ tương tự như "regn" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
trời đang mưa
-
mưa axit · mưa axít
-
mưa
-
Mưa axít
-
Siêu lạnh
Thêm ví dụ
Thêm