Phép dịch "pissa" thành Tiếng Việt

tiểu, đái là các bản dịch hàng đầu của "pissa" thành Tiếng Việt.

pissa verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • tiểu

    adjective verb

    Om man tog av handskarna för att pissa förfrös man fingrarna.

    Nếu các ngươi tháo bao tay ra để đi tiểu, ngươi sẽ mất luôn ngón tay.

  • đái

    verb

    Jag struntar i om killen pissar på sig. Tillbaka in i bilen.

    Tao không quan tâm rằng thằng nhãi đó có đái lên người nó hay không,

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pissa " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "pissa" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch