Phép dịch "liten" thành Tiếng Việt
tiểu, nhỏ, bé là các bản dịch hàng đầu của "liten" thành Tiếng Việt.
liten
adjective
noun
ngữ pháp
liten (i storlek) [..]
-
tiểu
adjectiveIngen i lilla rådet kunde väl tala förstånd med honom.
Tôi cho là không ai trong tiểu hội đồng có thể nói lý lẽ với ông ta.
-
nhỏ
adjectiveHan föddes i en liten stad i Italien.
Anh ấy được sinh ra trong một thị trấn nhỏ ở Ý.
-
bé
nounDe förde bort mor på samma sätt när vi var små.
Chúng bắt mẹ đi như thế khi ta còn bé.
-
nhỏ nhắn
De ger ju fantastisk massage med sina små händer.
Tụi nó mát xa phê lòi kèn, bằng mấy bàn tay nhỏ nhắn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " liten " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "liten"
Các cụm từ tương tự như "liten" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hải âu vàng mỏ lớn Đại Tây Dương
-
Geospiza fuliginosa
-
Tiểu Khuyển
-
Ngôi nhà nhỏ trên thảo nguyên
-
Doanh nghiệp nhỏ và vừa
-
Chèo bẻo cờ
-
lille
-
hơi · một chút · một ít · ít
Thêm ví dụ
Thêm