Phép dịch "licens" thành Tiếng Việt
giấy phép, cho phép, bằng là các bản dịch hàng đầu của "licens" thành Tiếng Việt.
licens
noun
common
ngữ pháp
-
giấy phép
nounNågon berättade att de drog in hennes licens för några år sedan.
Nghe đồn người ta đã rút giấy phép của bà ta vài năm trước.
-
cho phép
verbLicensen kanske bara medger att programmet installeras på en enda dator.
Hợp đồng đó có thể cho phép người mua cài đặt và sử dụng chương trình trong một máy vi tính mà thôi.
-
bằng
nounJag ska skaffa en ny genast när jag fått min licens.
Tôi sẽ mua xe mới khi nào có bằng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " licens " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "licens" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
giấy phép tự do
-
cấp phép số thức
Thêm ví dụ
Thêm