Phép dịch "koksalt" thành Tiếng Việt
muối, mười là các bản dịch hàng đầu của "koksalt" thành Tiếng Việt.
koksalt
noun
neuter
ngữ pháp
-
muối
nounNär det gäller koksalt föreslog man en konsumtion på högst sex gram eller en tesked per dag.
Họ đề nghị không nên ăn quá sáu gram muối hoặc một muỗng cà phê mỗi ngày.
-
mười
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " koksalt " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "koksalt"
Thêm ví dụ
Thêm