Phép dịch "kines" thành Tiếng Việt
người Trung Quốc, người Tàu, người Hán là các bản dịch hàng đầu của "kines" thành Tiếng Việt.
kines
noun
common
ngữ pháp
-
người Trung Quốc
nounMen den här gången gick kineserna inte på det.
Nhưng lần này, người Trung Quốc không tin nó.
-
người Tàu
nounHan skjuter kineser åt järnvägsbolaget.
Hắn làm việc cho đường sắt chuyên bắn công nhân người Tàu.
-
người Hán
properJag måste dö i handen av en han-kineser att avsluta detta blodbad
Ta chỉ cần chết trong tay 1 người Hán để chấm dứt trận đồ thán sinh linh này
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " kines " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "kines" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người Hán · người Trung Quốc · người Tàu
Thêm ví dụ
Thêm