Phép dịch "inledning" thành Tiếng Việt
giới thiệu, sự khởi đầu là các bản dịch hàng đầu của "inledning" thành Tiếng Việt.
inledning
noun
common
ngữ pháp
En aktivitets eller handlings initiala fas.
-
giới thiệu
verb -
sự khởi đầu
Sự bắt đầu của một hoạt động.
Det var inledningen till detta stora verk, för vilket ansvaret nu vilar på oss.
Đó là sự khởi đầu của công việc vĩ đại này, mà trách nhiệm về công việc này hiện nằm trên vai chúng ta.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " inledning " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm