Phép dịch "hemland" thành Tiếng Việt

quê hương, tổ quốc, quê là các bản dịch hàng đầu của "hemland" thành Tiếng Việt.

hemland noun neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • quê hương

    noun

    Alltså bestämde jag mig för att resa till mitt hemland Brasilien för att finna en hustru.

    Vì vậy, tôi đã quyết định trở về quê hương mình là Brazil, để tìm vợ.

  • tổ quốc

    noun

    Det finns ingen större ära... än att tjäna sitt hemland.

    Không vinh dự nào lớn lao hơn... là được phục vụ tổ quốc.

  • quê

    noun

    Det kanske lät som bomber för de barn som hade hört dem i sitt hemland.

    Có lẽ nghe giống như bom đối với mấy đứa trẻ ở quê nhà chúng.

  • 祖國

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hemland " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "hemland" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch