Phép dịch "gissa" thành Tiếng Việt

đoán, phỏng đoán là các bản dịch hàng đầu của "gissa" thành Tiếng Việt.

gissa verb ngữ pháp

Att lyckas få reda på eller upptäcka genom antaganden.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • đoán

    verb

    Jag skulle aldrig ha gissat det.

    Tôi cũng không đoán được.

  • phỏng đoán

    verb

    Dessa personer kommer gissa, de säger saker som,

    Giờ thì, những người này sẽ phỏng đoán, họ sẽ nói những thứ như là,

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gissa " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "gissa" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch