Phép dịch "gardin" thành Tiếng Việt
màn, màn cửa, Rèm là các bản dịch hàng đầu của "gardin" thành Tiếng Việt.
gardin
noun
common
ngữ pháp
-
màn
nounTill slut landade den utmattad och förvirrad längst upp på gardinerna.
Cuối cùng nó đậu lên trên màn cửa sổ và trông kiệt sức.
-
màn cửa
nounTill slut landade den utmattad och förvirrad längst upp på gardinerna.
Cuối cùng nó đậu lên trên màn cửa sổ và trông kiệt sức.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gardin " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Gardin
-
Rèm
Gardiner skulle göra underverk här inne.
Rèm che sẽ rất tốt cho trại này.
Hình ảnh có "gardin"
Thêm ví dụ
Thêm