Phép dịch "fylla" thành Tiếng Việt
làm đầy, xếp đầy là các bản dịch hàng đầu của "fylla" thành Tiếng Việt.
fylla
verb
noun
common
ngữ pháp
fylla (med dativet som fylls)
-
làm đầy
Vi måste fylla vårt sinne med sådant som bygger upp vår tro.
Chúng ta phải làm đầy tâm trí bằng những điều xây dựng cho đức tin mình.
-
xếp đầy
Hon gick in och jag lät fylla rummet med liljor, hennes favoritblomma.
Cháu đã xếp đầy hoa lili trong cân phòng, loài hoa yêu thích của cô ấy.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fylla " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm