Phép dịch "fyr" thành Tiếng Việt
hải đăng, Hải đăng là các bản dịch hàng đầu của "fyr" thành Tiếng Việt.
fyr
noun
common
w
ngữ pháp
-
hải đăng
nounDe är beroende av dig som av en trogen fyr.
Họ đang trông cậy vào các em là một ngọn hải đăng trung tín.
-
Hải đăng
en anläggning för att sprida ljussignaler för sjöfarten
De är beroende av dig som av en trogen fyr.
Họ đang trông cậy vào các em là một ngọn hải đăng trung tín.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fyr " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "fyr"
Các cụm từ tương tự như "fyr" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
phóng hoả · đốt
Thêm ví dụ
Thêm