Phép dịch "fossil" thành Tiếng Việt
hóa thạch, Hóa thạch là các bản dịch hàng đầu của "fossil" thành Tiếng Việt.
fossil
adjective
noun
neuter
ngữ pháp
-
hóa thạch
nounJag slutade med fossilerna när jag började med speglarna.
Tôi đã đào nhứng hóa thạch để trang trí cho những chiếc gương cổ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fossil " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Fossil
-
Hóa thạch
Hon köpte till och med en T-shirt med texten " Fossilerna är mina vänner ".
Cô ấy thậm chí còn để đứa bé giả dưới áo sơ mi và nói " Hóa thạch là bạn của tôi ".
Hình ảnh có "fossil"
Các cụm từ tương tự như "fossil" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nhiên liệu hóa thạch
Thêm ví dụ
Thêm