Phép dịch "fattigdom" thành Tiếng Việt
nghèo, Nghèo, nghèo nàn là các bản dịch hàng đầu của "fattigdom" thành Tiếng Việt.
fattigdom
noun
common
ngữ pháp
-
nghèo
Du får huset, och räddar dina systrar från fattigdom.
Con có thể có ngôi nhà và cứu các chị em con khỏi cảnh nghèo đói.
-
Nghèo
tillstånd av avsaknad av materiella föremål eller pengar
Du får huset, och räddar dina systrar från fattigdom.
Con có thể có ngôi nhà và cứu các chị em con khỏi cảnh nghèo đói.
-
nghèo nàn
Stan har lidit länge nog av fattigdom och förfall.
Thành phố đã chịu đựng quá đủ cái gánh nặng sự nghèo nàn và đổ nát.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fattigdom " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm