Phép dịch "dyr" thành Tiếng Việt

đắt, đắt tiền, giá đắt quá là các bản dịch hàng đầu của "dyr" thành Tiếng Việt.

dyr adjective ngữ pháp

som kostar mycket pengar [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • đắt

    adjective

    Kosta mycket pengar.

    Alla dyra bilar. Han tog inte nån av dem?

    Toàn là xe đắt tiền, hắn không lấy gì sao?

  • đắt tiền

    adjective

    Kosta mycket pengar.

    Alla dyra bilar. Han tog inte nån av dem?

    Toàn là xe đắt tiền, hắn không lấy gì sao?

  • giá đắt quá

  • mắc

    adjective

    En ovanlig och dyr sak klar och smaklös som vatten.

    Mộ thứ rất hiếm và mắc, trong suốt và không có vị như nước.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dyr " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "dyr" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "dyr" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch