Phép dịch "blindtarm" thành Tiếng Việt

ruột thừa là bản dịch của "blindtarm" thành Tiếng Việt.

blindtarm Noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • ruột thừa

    noun

    Ni har haft påssjukan och mässlingen och har tagit bort blindtarmen.

    Cô từng bị bệnh quai bị và bệnh sởi và cô đã từng cắt ruột thừa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " blindtarm " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "blindtarm" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch