Phép dịch "Risk" thành Tiếng Việt
rủi ro, rủi ro là các bản dịch hàng đầu của "Risk" thành Tiếng Việt.
Risk
-
rủi ro
nounRisken för upptäckt ökar ju längre vi stannar här, liksom risken att skeppet skadas.
Chúng ta đợi càng lâu, thì rủi ro bị phát hiện và hơn nữa là bị tấn công càng cao.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Risk " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
risk
noun
common
ngữ pháp
-
rủi ro
nounDe har ökad risk för infektioner, ökad risk för sjukdom.
Họ dễ bị rủi ro về nhiểm bệnh, tăng lên về tính ác tính.
Các cụm từ tương tự như "Risk" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Rủi ro đạo đức
Thêm ví dụ
Thêm