Phép dịch "vulcan" thành Tiếng Việt
núi lửa, Núi lửa là các bản dịch hàng đầu của "vulcan" thành Tiếng Việt.
vulcan
noun
masculine
ngữ pháp
ridicătură în formă de munte, cu un crater în vârf, prin care erup periodic flăcări, vapori, lavă
-
núi lửa
nounridicătură în formă de munte, cu un crater în vârf, prin care erup periodic flăcări, vapori, lavă
Un vulcan stins cu mult timp în urmă, ar putea ajuta la apariţia unei noi vieţi.
Một núi lửa đã chết từ lâu Có thể giúp chứa đựng một đời sống mới.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " vulcan " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Vulcan
Vulcan (zeu)
-
Núi lửa
Vulcanii sunt cei care dau viaţa, şi deasemenea, cei care iau viaţa.
Núi lửa là thứ ban tặng sự sống và cũng là thứ lấy đi sự sống.
Các cụm từ tương tự như "vulcan" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Núi lửa bùn
-
Núi lửa hình khiên
Thêm ví dụ
Thêm