Phép dịch "vie" thành Tiếng Việt
vườn nho, cây nho, ruộng nho là các bản dịch hàng đầu của "vie" thành Tiếng Việt.
vie
noun
adjective
feminine
ngữ pháp
-
vườn nho
Provocarea este aceea de a fi slujitori mai eficienţi în via Domnului.
Thử thách đó là trở thành các tôi tớ hữu dụng trong vườn nho của Chúa.
-
cây nho
Mi-aduc aminte când am sădit împreună cu Maria această vie.
Tôi còn nhớ khi tôi và Mary trồng những cây nho này.
-
ruộng nho
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " vie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Vie
-
Vườn nho
Via şi proprietarul ei
Vườn nho và chủ vườn
Hình ảnh có "vie"
Các cụm từ tương tự như "vie" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thuỷ
-
Tượng sống
-
Pius VIII
-
sống
-
sống
-
Nho
-
cây · cây nho
-
thuỷ · thuỷ ngân · thủy ngân
Thêm ví dụ
Thêm