Phép dịch "vierme" thành Tiếng Việt
giun, sâu, con giun là các bản dịch hàng đầu của "vierme" thành Tiếng Việt.
vierme
noun
Noun
masculine
ngữ pháp
-
giun
nounInformațiile transmise înapoi prin gaura de vierme sunt rudimentare.
Dữ liệu chỉ truyền qua được lỗ giun ở dạng rất thô sơ.
-
sâu
nounChiar credeai că un vierme ca tine se poate culca cu o femeie ca mine?
Ngươi nghĩ loại sâu mọt như ngươi lại được ngủ với người phụ nữ như ta?
-
con giun
Intestinele sale conțineau viermi paraziți.
Những con giun kí sinh thì bơi trong ruột nó.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giòi
- trùng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " vierme " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Vierme
-
Giun
Viermii inelaţi de la ratoni nu sunt excretaţi de către gazda umană.
Giun tròn gấu trúc không bị bài tiết bởi người.
Hình ảnh có "vierme"
Các cụm từ tương tự như "vierme" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Ritnaald
-
Giun sán
-
Lỗ sâu
-
con tằm · tằm
-
lỗ sâu
Thêm ví dụ
Thêm