Phép dịch "ureche" thành Tiếng Việt
tai, nhĩ, tại là các bản dịch hàng đầu của "ureche" thành Tiếng Việt.
ureche
noun
feminine
ngữ pháp
organ-pereche al auzului, situat (simetric) pe partea laterală a capului
-
tai
nounExplorind pe indelete gatul partenerului lobii urechii si umerii poate fi dureros de senzual.
Sự khám phá cổ, dái tai và vai người tình bằng nụ hôn có thể rất kích thích.
-
nhĩ
nounM-am simtit de parca Satana imi penetra urechile cu ura.
Cứ như Satan chịch vào màng nhĩ tôi vậy.
-
tại
nounArticolul ac spatele urechii.
Cây kim phía sau tại.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ureche " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Ureche
-
Tai
organ anatomic al auzului
Urechile voastre sunt mereu pornite. Nu aveţi "pleoape" pentru urechi.
Tai bạn luôn mở, Bạn không thể tắt nó đi như cái công tắc.
Hình ảnh có "ureche"
Các cụm từ tương tự như "ureche" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tai vách mạch rừng
-
nghe lén · nghe trộm
Thêm ví dụ
Thêm