Phép dịch "tatuaj" thành Tiếng Việt

sự xăm hình, xăm, Xăm là các bản dịch hàng đầu của "tatuaj" thành Tiếng Việt.

tatuaj noun neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • sự xăm hình

  • xăm

    verb

    hiệu trống tập trung buổi tối

    Din nefericire, înlăturarea tatuajelor durează mai mult decât am anticipat.

    Tiếc là việc xóa xăm lâu hơn tôi tưởng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tatuaj " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Tatuaj
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • Xăm

    Tatuaje şi toate cele.

    Xăm hình và mọi thứ.

Hình ảnh có "tatuaj"

Thêm

Bản dịch "tatuaj" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch