Phép dịch "ruga" thành Tiếng Việt
cầu xin, cầu nguyện, thỉnh cầu là các bản dịch hàng đầu của "ruga" thành Tiếng Việt.
ruga
verb
ngữ pháp
a solicita printr-o adresare politicoasă sau umilă
-
cầu xin
a solicita printr-o adresare politicoasă sau umilă
Te pot ruga să faci pentru mine ceva?
Ta cầu xin huynh hãy làm một việc vì ta.
-
cầu nguyện
Rugaţi-vă, chiar şi atunci când nu aveţi dorinţa să vă rugaţi.
Hãy cầu nguyện cho dù các anh chị em không mong muốn cầu nguyện.
-
thỉnh cầu
verbApoi el îi învaţă cum să se roage. Rugăciunea sa model include şapte cereri.
Rồi ngài dạy người nghe một lời cầu nguyện mẫu gồm bảy điều thỉnh cầu.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- yêu cầu
- 要求
- 請求
- cầu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ruga " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm