Phép dịch "recent" thành Tiếng Việt
gần đây, mới đây, hoạt động gần đây là các bản dịch hàng đầu của "recent" thành Tiếng Việt.
recent
Adjective
ngữ pháp
petrecut, apărut de curând
-
gần đây
adjectivepetrecut, apărut de curând
Foarte recent, un anumit film a fost declarat ca fiind cel mai bun al anului.
Rất gần đây, một cuốn phim được chọn là phim hay nhất của năm vừa qua.
-
mới đây
Am aflat cu surprindere că grupul Linderman a investit recent în campania ta.
Tôi rất ngạc nhiên khi Linderman mới đây đầu tư cho chiến dịch của anh.
-
hoạt động gần đây
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " recent " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "recent" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Người mới qua đời
-
phiên bản mới nhất
Thêm ví dụ
Thêm