Phép dịch "handbal" thành Tiếng Việt

banh để liệng, Bóng ném là các bản dịch hàng đầu của "handbal" thành Tiếng Việt.

handbal Noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • banh để liệng

    noun
  • Bóng ném

    Lui Arielle îi plăcea să urmărească la televizor meciuri de handbal feminin.

    Em Arielle thích xem môn bóng ném nữ trên truyền hình.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " handbal " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "handbal" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch