Phép dịch "forma" thành Tiếng Việt
cấu tạo, làm thành, nặn thành là các bản dịch hàng đầu của "forma" thành Tiếng Việt.
forma
verb
noun
ngữ pháp
a face; a fasona
-
cấu tạo
verbpentru a creste familii si pentru a forma grupuri sociale coezive.
xây dựng gia đình và cấu tạo nên một xã hội có liên kết.
-
làm thành
Patrusprezece dintre aceste scrisori formează o parte din Noul Testament de astăzi.
Mười bốn bức thư trong số những bức thư nầy làm thành một phần của Tân Ước ngày nay.
-
nặn thành
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sáng lập
- thiết lập
- thành lập
- tạo
- tạo thành
- tổ chức
- xếp thành
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " forma " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "forma" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dữ liệu hình
-
Chuyển đổi hình dạng
-
bản mẫu · dạng thức · khổ · kiểu · định dạng
-
dạng thức tệp
-
dạng thức điều kiện
-
hình thức chính thể
-
địa mạo
-
Khách Hình dáng
Thêm ví dụ
Thêm