Phép dịch "fier" thành Tiếng Việt
sắt, sát, Sắt là các bản dịch hàng đầu của "fier" thành Tiếng Việt.
fier
noun
neuter
ngữ pháp
-
sắt
nounCreează o legătură cu fierul, astfel încât ficatul ei să poată scăpa.
Nó liên kết với sắt, vì vậy gan có thể đào thải chúng.
-
sát
nounPare că ucigaşul s-a distrat niţel cu fierul de marcat.
Có vẻ tên sát nhân thích để lại một phong ấn đây mà.
-
Sắt
element chimic cu simbolul Fe
Cu flota de fier, eşti stăpâna mări lor.
Với Hạm Đội Sắt, bà sẽ là bá chủ biển cả.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fier " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "fier" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thời đại đồ sắt
-
bức màn sắt
-
Sắt
-
bàn là · bàn ủi
-
Bàn là
-
thời đại đồ sắt
-
Sắt (II) clorua · Sắt (III) clorua
Thêm ví dụ
Thêm