Phép dịch "durea" thành Tiếng Việt
nhức, đầu là các bản dịch hàng đầu của "durea" thành Tiếng Việt.
durea
verb
ngữ pháp
a simți o suferință fizică
-
nhức
verbCâteva zile te va durea piciorul, dar îți vei reveni.
Sẽ hơi đau nhức vài ngày, nhưng sẽ tốt đẹp thôi.
-
đầu
nounChiar si când terminatiile nervoase dureau ca naiba.
Dù bị tổn thương đầu thần kinh, tôi vẫn đau rã rời.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " durea " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm