Phép dịch "asculta" thành Tiếng Việt

nghe, lắng nghe, chờ là các bản dịch hàng đầu của "asculta" thành Tiếng Việt.

asculta verb ngữ pháp

a auzi

+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • nghe

    verb

    a auzi

    Nu işi ascultă întotdeauna părinţii.

    Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả.

  • lắng nghe

    Aveai nevie sa te ascult, si eu nu am facut asta.

    Em cần anh lắng nghe, và anh đã không lắng nghe.

  • chờ

    verb

    Cât timp ai ascultat afară până să te observ?

    Cô đã chờ bên ngoài phòng của tôi bao lâu trước khi tôi biết?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chờ đợi
    • nghe theo
    • vâng lời
    • tuân theo
    • để ý đến
    • đợi cho
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " asculta " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "asculta" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "asculta" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch