Phép dịch "apropia" thành Tiếng Việt

lại, lại gần, đến là các bản dịch hàng đầu của "apropia" thành Tiếng Việt.

apropia verb ngữ pháp

a se deplasa sau a se situa mai aproape (de cineva sau de ceva)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • lại

    verb adverb

    Mereu când te apropii de Sands se intâmplă lucruri nasoale.

    Mỗi lần anh qua mặt Sands, lại có chuyện tồi tệ xảy ra.

  • lại gần

    Dar între timp, nimeni cu insigna nu se apropie de acel om.

    Nhưng trong khi chờ đợi, Không ai với phù hiệu được lại gần người đó.

  • đến

    verb adposition

    Le respect aşa mult încât nu mă apropii de ele.

    Tôi tôn trọng nhiều đến nỗi tôi hoàn toàn tránh xa ho.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " apropia " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "apropia" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "apropia" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch