Phép dịch "aprinde" thành Tiếng Việt
nhóm, thắp, đốt là các bản dịch hàng đầu của "aprinde" thành Tiếng Việt.
aprinde
verb
ngữ pháp
a face să ardă
-
nhóm
nouna face să ardă
Acum este timpul sæ aprindem acel foc.
Giờ đây là lúc để nhóm lên ngọn lửa ấy.
-
thắp
a face să ardă
Destulă cât să aprinzi o lanternă, un felinar, un întreg cartier?
Có đủ để thắp sáng đèn flash, đèn đường, đủ cho cả khu phố không?
-
đốt
verba face să ardă
Dar stăpânul ei e răul curat, ce aprinde flacăra ororii.
Nhưng ông chủ của mụ ta thì thuần ác, đốt cháy ngọn lửa của sự kinh hoàng.
-
châm
verba face să ardă
Eu şi cu Giuseppe avem nevoie de ajutor pentru a aprinde fitilele.
Anh bạn Giuseppe và tôi cần một ai giúp để châm ngòi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " aprinde " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "aprinde" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đốt
Thêm ví dụ
Thêm