Phép dịch "aproape" thành Tiếng Việt
gần, hầu như, gần như là các bản dịch hàng đầu của "aproape" thành Tiếng Việt.
aproape
adjective
adverb
la o distanță mică; nu prea departe
-
gần
adjectivela o distanță mică; nu prea departe
Locuiesc aproape de mare, așa că am de multe ori ocazia să merg la plajă.
Tôi ở gần biển cho nên có nhiều cơ hội đi ra biển chơi.
-
hầu như
adverbÎnot aproape în fiecare zi.
Hầu như ngày nào tôi cũng đi bơi.
-
gần như
adverbDeci aveţi o soluţie aproape permanentă pentru reinvazia termitelor.
Và bạn đã có một giải pháp gần như vĩnh cửu ngăn không cho mối trở lại.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " aproape " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "aproape" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Kinh nghiệm cận tử
-
Loài sắp bị đe dọa
-
kinh nghiệm cận tử
Thêm ví dụ
Thêm