Phép dịch "Violoncel" thành Tiếng Việt
Cello, xelô, đàn viôlôngxen là các bản dịch hàng đầu của "Violoncel" thành Tiếng Việt.
Violoncel
-
Cello
Violoncelul nu e un instrument solo.
Đàn cello không phải là nhạc cụ solo.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Violoncel " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
violoncel
noun
neuter
ngữ pháp
instrument muzical
-
xelô
noun -
đàn viôlôngxen
nounMai târziu, i-a încântat pe toţi cântând la violoncel.
Sau đó, anh chơi đàn viôlôngxen để giúp vui mọi người.
-
cello
Cântam la violoncel aici când eram mai mică.
Hồi nhỏ tôi từng chơi cello ở đây.
Hình ảnh có "Violoncel"
Thêm ví dụ
Thêm