Phép dịch "Rusia" thành Tiếng Việt

Nga, nước Nga, Liên bang Nga là các bản dịch hàng đầu của "Rusia" thành Tiếng Việt.

Rusia proper feminine ngữ pháp

țară

+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • Nga

    proper

    țară

    Membrele din Rusia se duc cu regularitate la templu.

    Các tín hữu ở Nga thường xuyên đi đền thờ.

  • nước Nga

    proper

    Nu cred că va fi prea bine pentru Rusia.

    Tôi không nghĩ đây là điềm lành cho nước Nga.

  • Liên bang Nga

    proper
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Nga La Tư
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Rusia " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

rusia
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • nga

    noun

    Oswald se întoarce din Rusia abia peste 2 ani.

    Oswald không trở lại nước nga trong 2 năm nữa

Hình ảnh có "Rusia"

Các cụm từ tương tự như "Rusia" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Rusia" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch