Phép dịch "Fericire" thành Tiếng Việt
Hạnh phúc, hạnh phúc, phúc là các bản dịch hàng đầu của "Fericire" thành Tiếng Việt.
Fericire
-
Hạnh phúc
một trạng thái cảm xúc vui sướng của con người khi được thỏa mãn một nhu cầu nào đó mang tính trừu tượng
Fericirea lor este fericirea Sa.
Hạnh phúc của họ là hạnh phúc của Ngài.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Fericire " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
fericire
noun
Noun
feminine
ngữ pháp
stare de satisfacție deplină
-
hạnh phúc
nounstare de satisfacție deplină
Aceste căi spre fericire n-au sporit fericirea prea mult.
Những cách này thực sự không làm tăng hạnh phúc lên đáng kể.
-
phúc
nounstare de satisfacție deplină
De ce se poate spune că fericirea nu depinde de bogăţiile materiale?
Tại sao hạnh phúc không gắn liền với sự giàu có về vật chất?
-
幸福
noun
Thêm ví dụ
Thêm