Phép dịch "carmim" thành Tiếng Việt

đỏ thắm, Đỏ yên chi, đỏ yên chi là các bản dịch hàng đầu của "carmim" thành Tiếng Việt.

carmim adjective noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Bồ Đào Nha-Tiếng Việt

  • đỏ thắm

    Noun;Adjective

    As fibras carmíneas eram tingidas com um corante conhecido como carmim ou quermes, que produzia uma cor vermelho-vivo, ou escarlate.

    Đỏ sặm” là màu của thuốc nhuộm kermes, một loại thuốc nhuộm cho ra màu đỏ đậm hay đỏ thắm.

  • Đỏ yên chi

    composto químico

  • đỏ yên chi

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " carmim " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "carmim" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "carmim" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch