Phép dịch "winogrono" thành Tiếng Việt
nho, nhỏ, quả nho là các bản dịch hàng đầu của "winogrono" thành Tiếng Việt.
winogrono
noun
neuter
ngữ pháp
spoż. kulin. cuk. owoc winorośli [..]
-
nho
noun(quả) nho
Pamiętasz jak byliśmy w kasynie i z jakiegoś zabawnego powodu zjedliśmy dużo winogron.
Chúng ta ở trong sòng bạc và cậu nói sẽ vui nếu chúng ta ăn thật nhiều nho.
-
nhỏ
noun -
quả nho
Nagle targ się otwiera. Ma wybór: jedno czy dwa winogrona.
Đột nhiên chợ mở cửa. Cô ấy phải lựa chọn: một quả nho hay hai.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " winogrono " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Winogrono
-
Nho
Winogrona dojrzały i podczaszy wycisnął z nich sok do kielicha faraona.
Trái nho chín mọng và quan dâng rượu ép nho vào ly của Pha-ra-ôn.
Hình ảnh có "winogrono"
Các cụm từ tương tự như "winogrono" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nho
Thêm ví dụ
Thêm