Phép dịch "stolica" thành Tiếng Việt
thủ đô, 首都, đô là các bản dịch hàng đầu của "stolica" thành Tiếng Việt.
stolica
noun
feminine
ngữ pháp
adm. geogr. polit. główne miasto jakiegoś państwa; [..]
-
thủ đô
nountrung tâm hành chính một quốc gia
Nazistowskie flagi zawisły już w ponad 24 europejskich stolicach.
Cờ Phát xít tung bay trên hơn chục thủ đô các nước.
-
首都
noun -
đô
To pozwolenie na wjazd do Tang, wydane przez stolicę.
Là lệnh cho phép vào nước Đường do kinh đô cấp.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kinh đô
- thû phû
- thû đô
- thủ phủ
- tư bản
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stolica " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "stolica" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tòa giám mục
-
Toà Thánh
-
Toà Thánh · Tòa Thánh
Thêm ví dụ
Thêm