Phép dịch "reprezentant" thành Tiếng Việt
đại diện, đại biểu là các bản dịch hàng đầu của "reprezentant" thành Tiếng Việt.
reprezentant
noun
masculine
ngữ pháp
osoba działająca w imieniu jakiejś grupy, reprezentująca kogoś lub coś [..]
-
đại diện
Zostałem oskarżony o szpiegostwo, w związku z czym potrzebuję legalnego reprezentanta.
Tôi đã bị cáo buộc là giao dịch tay trong và được yêu cầu có đại diện hợp pháp.
-
đại biểu
Sądzę, że chcą się one upewnić, że ich reprezentanci walczyć będą o marzenia ich dzieci.
Và tôi nghĩ họ chỉ muốn chắc rằng đại biểu của họ sẽ đấu tranh cho ước mơ của con cái của họ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " reprezentant " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "reprezentant" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hạ viện Hoa Kỳ
Thêm ví dụ
Thêm