Phép dịch "republika" thành Tiếng Việt
cộng hòa, 共和 là các bản dịch hàng đầu của "republika" thành Tiếng Việt.
republika
noun
feminine
ngữ pháp
polit. ustrój polityczny, w którym władza jest sprawowana przez organ wyłoniony w wyniku wyborów na określony czas; [..]
-
cộng hòa
nounustrój polityczny, w którym władza jest sprawowana przez organ wyłoniony w wyniku wyborów
Masz na myśli dyktatora którejś z republik w Południowej Afryce?
Ông muốn nói nhà độc tài ở một nước cộng hòa nam Mỹ nào đó phải không?
-
共和
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " republika " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "republika" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cộng hòa Pháp
-
Cộng hòa Dân chủ São Tomé và Príncipe
-
cộng hòa liên bang
-
Liên Xô · Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết
-
Cộng hoà Liên bang Đức
-
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết Liên bang Nga
-
cabo verde
-
cộng hòa nam phi
Thêm ví dụ
Thêm