Phép dịch "ratusz" thành Tiếng Việt
tòa thị chính là bản dịch của "ratusz" thành Tiếng Việt.
ratusz
noun
masculine
ngữ pháp
archit. budynek, w którym swoją siedzibę mają władze miasta; [..]
-
tòa thị chính
budynek użyteczności publicznej, zwykle tradycyjna siedziba samorządowych władz miejskich
Najwyraźniej " nie można wygrać z ratuszem " nie jest takie przesadzone.
Đoán là khi chúng nói, " Ngươi không thể chống lại cả tòa thị chính thành phố ".
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ratusz " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "ratusz"
Thêm ví dụ
Thêm