Phép dịch "petycja" thành Tiếng Việt
đơn, thỉnh nguyện thư, đơn xin là các bản dịch hàng đầu của "petycja" thành Tiếng Việt.
petycja
noun
feminine
ngữ pháp
adm. polit. pismo zawierające zbiorową prośbę, kierowane najczęściej do organów władzy;
-
đơn
nounPotrzebujemy więcej podpisów pod naszą petycją.
Chúng ta cần thêm chữ ký của nhiều người vào đơn kiến nghị.
-
thỉnh nguyện thư
Poprosili ojca, żeby wykreślił swoje nazwisko z petycji.
Họ yêu cầu cha tôi rút tên ông ra khỏi thỉnh nguyện thư.
-
đơn xin
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " petycja " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm