Phép dịch "malarstwo" thành Tiếng Việt

tranh, hội họa là các bản dịch hàng đầu của "malarstwo" thành Tiếng Việt.

malarstwo noun neuter ngữ pháp

szt. sztuka plastyczna posługująca się m.in. plamą barwną, linią nakładaną na określoną powierzchnię (np. płótno, tektura, deska, ściana); [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • tranh

    noun

    Richard Serra umie zrobić to, czego nie mógł w malarstwie.

    Richard Serra đã làm được điều mà anh không thể làm trong việc vẽ tranh.

  • hội họa

    noun

    thể loại Wikimedia

    W malarstwie nie liczy się to co można wyrazić słowami.

    Trong hội họa, những gì nói được bằng lời đều không tính.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " malarstwo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "malarstwo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "malarstwo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch