Phép dịch "graf" thành Tiếng Việt
Đồ thị, đồ thị là các bản dịch hàng đầu của "graf" thành Tiếng Việt.
graf
noun
masculine
ngữ pháp
hist. tytuł szlachecki w dawnych Niemczech, Holandii, Belgii, Luksemburgu, Austrii, odpowiednik hrabiego; [..]
-
Đồ thị
Muzycy odegrali trójwymiarowy graf danych meteorologicznych, takich jak te.
Các nhạc công đã chơi một đồ thị ba chiều về dữ liệu thời tiết như thế này.
-
đồ thị
Muzycy odegrali trójwymiarowy graf danych meteorologicznych, takich jak te.
Các nhạc công đã chơi một đồ thị ba chiều về dữ liệu thời tiết như thế này.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " graf " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "graf"
Các cụm từ tương tự như "graf" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tự vị
-
Đồ thị chính quy
-
Đồ thị hai phía
-
lý thuyết đồ thị
-
Tô màu đồ thị
-
Đồ thị đầy đủ
-
Phép đồng phôi
-
K-liên thông
Thêm ví dụ
Thêm