Phép dịch "era" thành Tiếng Việt
Đại, đại, Thời đại là các bản dịch hàng đầu của "era" thành Tiếng Việt.
hist. okres zapoczątkowany jakimś ważnym wydarzeniem - rzeczywistym lub legendarnym - który stanowi podstawę rachuby lat w kalendarzu. [..]
-
Đại
formalna jednostka geochronologiczna
Nie zbudowałem tego statku, aby rozpocząć nową erę w dziejach ludzkości.
Tôi không xây dựng con tầu này để mở ra thời đại mới cho loài người.
-
đại
adjectiveNie zbudowałem tego statku, aby rozpocząć nową erę w dziejach ludzkości.
Tôi không xây dựng con tầu này để mở ra thời đại mới cho loài người.
-
Thời đại
Żyjemy w złotej erze odkryć dinozaurów.
Chúng ta đang sống ở Thời đại Hoàng Kim của những khám phá về loài Khủng long.
-
thời đại
nounNie zbudowałem tego statku, aby rozpocząć nową erę w dziejach ludzkości.
Tôi không xây dựng con tầu này để mở ra thời đại mới cho loài người.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " era " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "era" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đại Trung Sinh · Đại Trung sinh
-
Ero Guro
-
Đại Tân Sinh · Đại Tân sinh
-
niên hiệu
-
công nguyên